TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấu trĩ" - Kho Chữ
Ấu trĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Non nớt, có những suy nghĩ giản đơn, thiếu kinh nghiệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khờ
thô thiển
non
dại
ngây ngô
lớ ngớ
mít
cạn
dốt
tập tọng
non tay
bồng bột
cùn
vụng dại
vô ý
non choẹt
hời hợt
dại khờ
hư
khờ dại
tuềnh toàng
đụt
mù tịt
dốt
tồ
mít đặc
lảng
tẩm
cầu toàn
i tờ
sống
quẩn
ù ờ
dốt nát
ù cạc
dại
mít đặc
ngây dại
độn
hạo nhiên
vô ý
đoảng
tướt bơ
sống sượng
chưa ráo máu đầu
bộp chộp
trái tính
thô
tồi tệ
thơ ngây
khinh suất
ác
khớ
sượng
lười
thộn
mống cụt
nhầu
quê
hời hợt
dại dột
cùn
mông muội
quê kệch
vai u thịt bắp
nông nổi
cục tính
a ma tơ
đần
tẻ
bừa
không đâu
hèn đớn
trật
Ví dụ
"Ấu trĩ về chính trị"
"Suy nghĩ hết sức ấu trĩ"
ấu trĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấu trĩ là .