TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ườn" - Kho Chữ
Ườn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nằm khểnh
đườn đưỡn
lăn kềnh
chỏng gọng
chỏng quèo
tréo khoeo
kềnh
xoài
chồm chỗm
vắt
cưỡi
khom lưng uốn gối
ngả
lớ xớ
gối
ngả
lê
xếp bằng tròn
luẩn quẩn
ngả
khom
thượt
lăng
lảng vảng
chờn vờn
lê lết
vắt chân chữ ngũ
lung lay
còng queo
ưỡn
rướn
doạng
lăn quay
dướn
chèo queo
lê la
tè he
toài
lơi
lom khom
duỗi
trườn
xế
ghếch
xềnh xệch
rươn rướn
nghiêng
xải
bò
choài
doãi
ngọ nguậy
trăn trở
khòm
nhướn
lởn vởn
quanh quẩn
gà gà gật gật
lượn lờ
lượn
nhủi
nơi nới
quài
lăn queo
lùa
ngả
láng cháng
vởn vơ
dé chân chèo
nghiêng
lăn đùng
đi đứng
lẩn quất
khuỵ
Ví dụ
"Nằm ườn cả ngày"
"Sáng bảnh ra rồi còn ườn xác ra đấy!"
ườn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ườn là .