TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đứt đoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắt quãng
cách quãng
giữa chừng
đứt
liền liền
liên tục
liên chi hồ điệp
ngăn ngắt
đứt đuôi
liền
dở chừng
một hơi
gia đình trị
suốt
liên hồi
ròng
thôi
miết
dấu lửng
lia chia
í a í ới
trục trặc
non
tuốt
kết từ
chốc chốc
hết
hết sảy
miên man
mãi
thỉnh thoảng
khúc mắc
gãy góc
liền tù tì
thi thoảng
tạm thời
chập
lâu lâu
nữa
nối tiếp
chưa chừng
cụm từ
tiếp
liên hồi kì trận
mắc mớ
buổi đực buổi cái
tạm
tắp
nghỉm
chấm lửng
bận
liên hồi kỳ trận
dấu chấm lửng
luôn
đột nhiên
đùng một cái
đỡ
hãy
bất cập
chẳng nữa
xoẳn
chẳng mấy nỗi
còn
lây nhây
tuy thế
chậm trễ
trong
đến
lời
trợ thời
đôi khi
mà
mãi
tức thời
Ví dụ
"Giọng nói đứt đoạn"
đứt đoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đứt đoạn là .
Từ đồng nghĩa của "đứt đoạn" - Kho Chữ