TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng khởi" - Kho Chữ
Đồng khởi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cùng nhau nổi dậy dùng bạo lực để phá ách kìm kẹp, giành chính quyền (một hình thức khởi nghĩa ở miền Nam Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng khởi nghĩa
bạo động
quật khởi
phiến loạn
khởi nghĩa
bạo động
binh biến
cách mệnh
bạo loạn
cách mạng
gây chiến
đấu tranh chính trị
loạn
nghĩa quân
kháng chiến
thập tự chinh
phản loạn
khai chiến
bất bạo động
giặc
phản chiến
tổng tiến công
khởi binh
tổng tấn công
cách mạng dân tộc dân chủ
hỗn chiến
chiến dịch
chủ chiến
tuyên chiến
chiến tranh du kích
hịch
trận
giặc giã
chiến tranh giải phóng
dã chiến
công phá
chiến tranh
khiêu chiến
đột kích
gây hấn
xung đột
giao tranh
binh vận
kháng cự
quyết chiến
chiến dịch
quân tình nguyện
chiến đấu
xung đột
nội chiến
càn
phản phong
dũng sĩ
đánh phá
xung kích
ác chiến
chinh chiến
trận
xuất kích
Ví dụ
"Phong trào đồng khởi ở Bến Tre"
đồng khởi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng khởi là .