TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đền mạng" - Kho Chữ
Đền mạng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đền tội
đền
đền bù
chuộc
bồi hoàn
bõ
giải tội
hối cải
xá tội vong nhân
trả thù
oan trái
khoan dung
phục thiện
báo ứng
khoan hồng
phải tội
khoan thứ
dung tha
xin lỗi
tiền oan nghiệp chướng
báo thù
penalty
trị tội
bội nghĩa
nợ máu
sám hối
trả giá
xá
đại xá
dung thứ
cáo lỗi
túc trái tiền oan
đại xá
bắt tội
miễn thứ
hình phạt
ác báo
tái phạm
ác hữu ác báo
án mạng
ác nghiệp
minh oan
ân xá
thưởng phạt
vong ân
trừng trị
lượng
thứ lỗi
gỡ tội
trừng phạt
vạ
Ví dụ
"Giết người phải đền mạng"
đền mạng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đền mạng là .