TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạo quân thứ năm" - Kho Chữ
Đạo quân thứ năm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đội quân thứ năm
biệt kích
biệt động đội
giặc
nội xâm
đặc công
đặc công
đánh thọc sâu
lực lượng thứ ba
biệt động quân
sen đầm
độn thổ
ngoại xâm
đánh hào ngầm
độn thuỷ
biệt động
chiến tranh du kích
du kích
đánh du kích
du kích
tập kích
chiến tranh phá hoại
nghịch tặc
thọc sâu
quân cơ
hàng binh
đội
đạo quân thứ năm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạo quân thứ năm là .