TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường tiếng" - Kho Chữ
Đường tiếng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tín hiệu
danh từ
Dải hẹp ghi các tín hiệu âm thanh trên phim, băng hoặc đĩa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng nhạc
bản nhạc
điện thanh
khuông
khuôn nhạc
âm luật
dàn bè
bản nhạc
âm nhạc
thanh nhạc
tơ trúc
giai điệu
xe-re-nát
điệu
sắc
tổ khúc
trường đoạn
điệu
tiết điệu
hành khúc
xoang
tấu
phức điệu
danh từ
Đường đi của các tín hiệu âm thanh trong thiết bị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tín hiệu
xi nhan
đường dây
kênh
cầm canh
ám hiệu
vô tuyến điện
ra-đi-ô
điện tín
radio
vô tuyến
điện thoại
truyền thanh
kênh
hữu tuyến
vô tuyến điện
làn sóng
điện tín
tiếp âm
điện báo
tải điện
cung phản xạ
xi nhan
sóng vô tuyến
đường dây nóng
máy bộ đàm
sóng
đèn xanh
đường tiếng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường tiếng là
đường tiếng
.