TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đèo heo hút gió" - Kho Chữ
Đèo heo hút gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nơi núi rừng hoang vắng hoặc nơi xa xôi cách trở, rất ít người qua lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hang cùng ngõ hẻm
cách núi ngăn sông
rừng xanh núi đỏ
đèo
ải
quan san
vùng lõm
vùng xa
sơn cùng thuỷ tận
vùng sâu
đèo heo hút gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đèo heo hút gió là .