TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đòn" - Kho Chữ
Đánh đòn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng roi vọt để trừng phạt, răn dạy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh đập
đòn
đánh
vụt
đánh
quất
đánh
đánh
nện
giọt
chần
xáng
khảo
đòn
dần
sát phạt
dộp
đấm
vằng
đả
dọi
đánh lộn
đánh
giọt
đéo
giã
dúng
đánh
đánh
quại
dộng
chạt
dỗ
bợp
thụi
đẹt
đánh bò cạp
ục
đâm
quật
ục
đầy đoạ
đánh
chinh phạt
dúi
dứ
xuống tay
tát
dập
chóc mòng
đập
đụng
khiêu hấn
đấm đá
thoi
tống
dập
đéo
miếng
dằn
quả đấm
bớp
dộng
khua
cộc
đập
nọc
đánh
phát
lộn mề gà
chưởng
rỉa rói
đùn
cấn cá
Ví dụ
"Hư nên bị mẹ đánh đòn"
đánh đòn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đòn là .