TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ái khanh" - Kho Chữ
Ái khanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
từ vua chúa dùng để gọi âu yếm người đàn bà mình yêu hoặc bề tôi thân cận khi nói với người ấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chàng
anh
nàng
cô
mỹ nữ
con
em út
thị nữ
quả nhân
bồ
ái nữ
mỹ nhân
cô
bà
cái
thiếp
nơi
hầu
lệnh ái
ông
gian phụ
mĩ nữ
mợ
hầu
chị chàng
cô chiêu
cô hầu
quý danh
tình nhân
đức ông chồng
huynh
thím
tiện thiếp
nàng hầu
tiện nữ
chị
ấy
phu nhân
tôi tớ
thị
bạn bầy
mợ
bạn nối khố
tiện nhân
bồ ruột
thục nữ
cậu
tôi
ông
đày tớ
cung nga
cháu
cô nương
u
ông xã
tố nga
mẹ già
chú
nàng
cậu
ả
bà
đàn bà
anh
dì
chú
bầy tôi
quý nhân
thím
cậu
ông
gái
cậu
tì thiếp
ái khanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ái khanh là .