TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động cơ vĩnh cửu" - Kho Chữ
Động cơ vĩnh cửu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Máy tưởng tượng, nếu được khởi động một lần thì sẽ hoạt động và sinh công mãi mãi mà không cần tiêu tốn năng lượng từ bên ngoài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự động
ô-tô-mát
tự hành
cơ
tự động
cơ giới
bán tự động
động cơ vĩnh cửu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động cơ vĩnh cửu là .