TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đường goòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đường sắt cỡ nhỏ, khổ hẹp, thường dùng ở hầm mỏ, công trường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẻm
hẹp
toen hoẻn
khía
tiểu công nghiệp
choèn choèn
đường goòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường goòng là .
Từ đồng nghĩa của "đường goòng" - Kho Chữ