TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Á quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Danh hiệu dành cho đơn vị thể thao đứng thứ nhì (đoạt huy chương bạc) trong một giải thi đấu thể thao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chung kết
tứ kết
bán kết
á quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với á quân là .
Từ đồng nghĩa của "á quân" - Kho Chữ