TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xanh biếc" - Kho Chữ
Xanh biếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Xanh đậm và tươi ánh lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biếc
xanh rì
xanh ngắt
xanh
biêng biếc
xanh rờn
xanh tươi
ngát
xanh lè
mướt mát
lục
xanh um
ve sầu
ve
tươi
hồ thuỷ
xanh lét
xanh om
cánh trả
xanh lam
xanh lơ
xanh lướt
lơ
tươi thắm
xanh
tươi sáng
xanh xao
xanh mét
lam
cứt ngựa
lạnh
xuân xanh
xanh
lựng
mầu mẽ
hây
thiên thanh
tím than
thắm
rực
tái xanh tái xám
rói
mướt
sáng
mát mắt
vàng choé
mái
trong vắt
ngọc bích
tím
da trời
xanh mắt
rực rỡ
dà
võ vàng
xuộm
chắc xanh
trắng
trắng
thẫm
sặc sỡ
tươi
sẫm
óng
trắng trong
chói
ánh
xanh rớt
choé
bạch
leo lẻo
tuyền
hồng
trắng lôm lốp
Ví dụ
"Dòng sông xanh biếc"
"Bãi dâu xanh biếc"
xanh biếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xanh biếc là .