TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xa thơm gần thối" - Kho Chữ
Xa thơm gần thối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ở xa, ít gặp thì quý hoá, ở gần do va chạm nhiều sinh ra ghét bỏ, không coi nhau ra gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xược
keo xỉn
xa xôi
xa lạ
lấc xấc
tệ hại
thối tha
ke
xấc xược
sặc mùi
khắm lặm
xờ xạc
cỏ rả
xấc
xấu xa
khẳm
khú
xa lạ
chua lòm
thôi thối
mất mặn mất nhạt
ghẻ lạnh
ác
xấu đói
xoàng
hổ ngươi
tệ
bươm
tệ
nặng mùi
khả ố
keo bẩn
bố lếu
tã
cỏm rỏm
điêu tàn
xấu
ngái
tướt bơ
tầm thường
ba vạ
xấu xí
thối hoăng
cách ra cách rách
xốp xộp
gớm
xách mé
hỏng
thum thủm
bẩn
xú uế
dở ông dở thằng
khắm
xấc láo
rệu
loàng xoàng
lâng láo
là lạ
thổ tả
lạt lẽo
quánh quạnh
mù khơi
ung ủng
đểnh đoảng
dở ẹc
cà gỉ
khẳn
nhặng xị
rán sành ra mỡ
rích
cù bơ cù bất
rệu rạo
đụt
khớ
xa thơm gần thối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xa thơm gần thối là .