TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xịu" - Kho Chữ
Xịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xụ
động từ
hiếm
rũ người xuống, như không còn sức nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xỉu
sụm
rụi
trệ
xề xệ
xệ
sã
lún
rùn
sệ
lả
sụt
xuống dốc
thụt lùi
sụp
khuỵu
khuỵ
sề sệ
quỵ
tụt
cụp
sụn
trễ
thì thụp
xuống
lăn
xuống
vật
thụt
gục
sụp
suy vi
suy
gục
giảm sút
chúi nhủi
sụp đổ
sụp
sút
rơi
gục
quị
rù
đổ
rụm
quỵp
giủi
xẹp
lún
suy tỵ
sa sút
xuống
sụp
rớt
ngả lưng
chuồi
mất sức
thụt
sụt
tụt
chìm
ròng
suy kiệt
suy sụp
sút giảm
cùm cụp
sút kém
dúi dụi
oạch
suy vong
sụt
tuột
sụp
tẹt
Ví dụ
"Người xịu xuống vì mệt"
động từ
(nét mặt) trở nên ủ rũ và như sa xuống, vì buồn nản, thất vọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xụ
bịu xịu
ủ rũ
xìu
ủ
ỉu
ủ dột
chán chường
bị sị
buồn thiu
xì xị
xo
rười rượi
ủ ê
u uất
xuôi xị
ngao ngán
rầu rầu
u buồn
chán nản
dàu
rầu rĩ
ngán ngẩm
buồn rầu
rầu
phụng phịu
buồn rượi
trầm uất
ảm đạm
dàu dàu
buồn bã
sều
buồn
khó đăm đăm
thảm đạm
mặt ủ mày chau
thất tình
buồn tênh
tiêu tao
sầu muộn
buồn xo
buồn hiu
não nề
buồn tình
gằm
buồn tủi
phẫn chí
sượt
bàu bạu
buồn
ảo não
buồn rười rượi
ngấy
u sầu
ưu phiền
sưng sỉa
thiểu não
rũ rợi
chán ngán
hụt hẫng
ngậm ngùi
chua chát
buồn thỉu buồn thiu
mạt kiếp
nặng mặt sa mày
buồn thỉu
ê chề
âu sầu
rát mặt
hiu hắt
sầu não
cau có
đa sầu
dằn dỗi
Ví dụ
"Xịu mặt vì bị mắng"
xịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xịu là
xịu
.