TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tốn phí" - Kho Chữ
Tốn phí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
nhưtổn phí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phí tổn
giá
giá vốn
giá thành
phí
tiền
cước phí
lệ phí
ngân sách
giá
cước
ngân khoản
tiền nong
suất vốn
túi tiền
giá cả
gia tư
tiền bạc
tiền của
tài chánh
tài chính
quỹ
quĩ
vốn
lỗ lãi
tiền tệ
ngân quĩ
rát
tài chánh
xâu
tốn phí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tốn phí là .