TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tằm tang" - Kho Chữ
Tằm tang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Việc trồng dâu nuôi tằm (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ tằm
tơ
tơ
tơ lụa
kén
canh cửi
trừu
keo tơ
tơ
chăn chiên
lụa là
nái
vóc
tuýt xo
sồi
dệt
hàng
đoạn
lụa
đùi
the
chiên
dạ
là lượt
chéo
vân
cẩm châu
chằm
Ví dụ
"Chăm việc tằm tang"
tằm tang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tằm tang là .