TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tơ vương" - Kho Chữ
Tơ vương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tơ bị dính vào nhau; dùng để ví tình cảm yêu đương vương vấn, khó dứt bỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ tình
tơ duyên
tơ lòng
gắn bó
quấn
quyến luyến
chắp cánh liền cành
cầm đã bén dây
quyến
thương
tình
tình tang
tào khang
tình cảm
tình
có nghĩa
khăng khít
tao khang
nghĩa
tơ màng
nặng tình
tình duyên
mối
tư tình
chung tình
tình yêu
dan díu
yêu thương
máu chảy ruột mềm
nặng nợ
có nơi có chốn
mê như điếu đổ
tình ý
yêu đương
si
tình ái
tình chung
tình nương
vuốt ve
yến anh
tình
yêu
Ví dụ
"Mối tơ vương"
"Không còn tơ vương gì đến nhau nữa"
tơ vương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tơ vương là .