TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tu kín" - Kho Chữ
Tu kín
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(người theo đạo Kitô) tu ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuất nẻo
chay tịnh
độc thân
thui thủi
ở vậy
độc đạo
độc thân
cô tịch
cô đơn
toạ thiền
cô độc
đơn thân
cơm niêu nước lọ
thiền tông
Ví dụ
"Nhà tu kín"
tu kín có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tu kín là .