TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trọng tải" - Kho Chữ
Trọng tải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khối lượng có thể chở được mỗi chuyến của phương tiện vận tải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gánh
tải trọng
quá tải
siêu trọng
khẳm
nặng
nặng trịch
nặng nề
nặng nề
nặng
nặng trĩu
nặng tay
nặng è
nặng gánh
nặng
nặng
gánh
nặng trình trịch
nổi
quá khổ
trọng đại
trĩu trịt
trọng
Ví dụ
"Trọng tải của xe là 2,5 tấn"
"Chở quá trọng tải"
trọng tải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trọng tải là .