TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trầm luân" - Kho Chữ
Trầm luân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chìm đắm trong bể khổ, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bể khổ
trầm cảm
thống khổ
trăm cay nghìn đắng
trăm cay ngàn đắng
trầm uất
khổ sở
trần ai
đau khổ
khổ ải
điêu đứng
khốn đốn
thảm
lao lung
buồn
cùng quẫn
u trầm
lâm ly
khốn khổ
quẫn
sống dở chết dở
sều
buồn thảm
ba chìm bảy nổi
ngậm
cùng
lo buồn
luỵ
não
bi luỵ
chán chường
âu sầu
não lòng
dằn vặt
thừ
trải
ảo não
lâm li
quằn quại
ê chề
điêu linh
bi thảm
buồn tênh
não nuột
thảm hại
đau đớn
thiểu não
lâm
buồn xo
buồn thỉu buồn thiu
xâm chiếm
oan khổ
trăn trở
vật
sầu
mất hồn
rầu
thảm sầu
thê thảm
sâu hoắm
sờn lòng
sầu thảm
phiền muộn
buồn đau
ưu sầu
âu lo
chết mệt
buồn thiu
lầm than
lao tâm khổ tứ
xơi
khốn nạn
ủ ê
thất tình
Ví dụ
"Kiếp trầm luân"
trầm luân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trầm luân là .