TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăm dâu đổ đầu tằm" - Kho Chữ
Trăm dâu đổ đầu tằm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp tất cả mọi công việc, mọi trách nhiệm đều dồn cho một người phải gánh chịu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nặng
lễ mễ
vô trách nhiệm
lặc lè
bất công
tắc trách
què quặt
bề bộn
khệ nệ
trăm dâu đổ đầu tằm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăm dâu đổ đầu tằm là .