TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trồi sụt" - Kho Chữ
Trồi sụt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trồi lên, sụt xuống, lúc thấp lúc cao thất thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sụt
trễ
tuột dốc
thăng trầm
suy suyển
lún
lên voi xuống chó
trượt giá
sa sẩy
xuống dốc
rớt giá
rơi
sụt
rơi rớt
tụt
sạt
đổ
tuột
thụt
sụt
suy
suy vi
rớt
sụt giá
tụt
chuồi
sạt lở
xề xệ
dốc
thì thụp
sụp
xệ
sụp
thụt lùi
mất giá
sụm
rớt
choãi
sập
xuống
tuột
sa sút
lả
sệ
trệ
xuống
vấp ngã
sùm sụp
sụt giảm
hạ
sề sệ
rủ
sã
rụi
sụp đổ
hẫng
sa ngã
dốc
tụt dốc
giủi
lăn
sụp
suy sụp
thụt
xịu
lúc lỉu
thõng
tụt
suy thoái
sụp
chúi nhủi
tuông
suy tỵ
xuống
Ví dụ
"Mặt đường bị trồi sụt"
"Giá cả trồi sụt thất thường"
trồi sụt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trồi sụt là .