TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "toè" - Kho Chữ
Toè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(đầu nhọn) bị xoè ra, chẽ rộng ra, thường do bị sức đè mạnh, đập mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoè
xoạc
xoải
doãi
loè xoè
xoã
choãi
doạng
tung
giạng
xoạng
trương
xoài
mở toang
sè
xải
đua
toé loe
dang
vểnh
tầy
gie
thòi lòi
loà xoà
dướn
chìa
toé
tòi
sải
banh
choạc
bai
rướn
tủa
nhướn
tròi
phanh
gang
giãn
giãn
dãn
khai triển
ra
choài
quài
duỗi
lan
rươn rướn
dở
chăng
kéo
bật
choàng
phá
thòng
bung
diễn
thượt
đẩy
toá
phình
xăn
chòi
xeo xéo
xồ
xoáy
u
xô
phĩnh
co giãn
quèo
ưỡn
xeo
tẽ
Ví dụ
"Ngón chân cái toè ra"
"Ngòi bút đã bị toè"
toè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với toè là .