TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tin đồn" - Kho Chữ
Tin đồn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tin được truyền miệng cho nhau một cách không chính thức, không rõ nguồn gốc và không có sự đảm bảo về tính chính xác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồn
đồn đại
phao đồn
tương truyền
hoang báo
đồn đãi
tin
tin nhạn
thông tin
bẩm báo
mật báo
bắn
lan truyền
tin
truyền miệng
thông báo
truyền
truyền tụng
báo
rêu rao
loan báo
nhắn
thông tấn
Ví dụ
"Tin đồn thất thiệt"
"Phao tin đồn"
tin đồn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tin đồn là .