TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiểu cao" - Kho Chữ
Tiểu cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Pháo cao xạ cỡ nhỏ, có đường kính miệng nòng từ 20 đến 60 millimet.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trung cao
đại cao
pháo cao xạ
cao xạ
pháo phòng không
cao xạ pháo
pháo
tiểu liên
sơn pháo
súng ngắn
nòng
trọng pháo
súng đạn
phi pháo
súng cối
đại bác
súng cối
pháo cối
súng lục
cối
pháo cối
đạn
bazooka
các bin
súng ống
ba-dô-ca
thần công
khẩu đội
đạn ghém
đạn lõm
trung liên
súng trường
mâm pháo
súng
hoả pháo
tầm súng
súng liên thanh
đạn dược
bom đạn
binh khí
khí giới
ca nông
pháo tự hành
hoả khí
quân giới
súng hơi
pháo thủ
trọng liên
tiểu cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu cao là .