TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thức thời" - Kho Chữ
Thức thời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hiểu biết thời thế và có những hành động phù hợp, trong lúc xã hội đang có nhiều biến đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấp tiến
ý thức
tư duy
ý thức
thấm nhuần
trí
thiết nghĩ
tâm tưởng
tinh thần
tuỳ nghi
ý tứ
biết người biết ta
thành kiến
tư tưởng
đầu óc
ý thức
cảm thức
ý niệm
thực tiễn
trí năng
trí óc
linh tính
Ví dụ
"Tư tưởng thức thời"
"Đầu óc cổ hủ, không thức thời"
thức thời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thức thời là .