TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thước ngắm" - Kho Chữ
Thước ngắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận ở đầu nòng súng, thường có khe, cùng với đầu ruồi tạo thành đường ngắm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu ruồi
mắt
tròng
mũi
cầu mắt
tai
con ngươi
họng
thước ngắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thước ngắm là .