TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuần phong mĩ tục" - Kho Chữ
Thuần phong mĩ tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuần phong mỹ tục
mĩ tục thuần phong
thuần tính
thuần thục
thuần phác
thuần hậu
thiện
phong vận
lịch sự
hoàn mĩ
thuần thục
mỹ mãn
mĩ mãn
đường hoàng
công bình
mĩ
hoàn mỹ
tốt đẹp
liêm khiết
thanh
hoa mĩ
mực thước
phổ thông
đoan trinh
nề nếp
nghiêm chỉnh
chất phác
thuần
giản dị
tiết trinh
phong lưu
lành
tót vời
liêm chính
chính trực
chuẩn
thanh cảnh
hữu xạ tự nhiên hương
thanh đạm
thông tục
sạch sẽ
trong lành
nền nếp
hoàn thiện
lành mạnh
tiện tặn
mỹ
lành tính
đúng mực
ôn tồn
tinh anh
hoa mỹ
quang minh chính đại
chan
tốt tính
thanh lịch
thực thà
văn minh
bình dị
chính
tốt
tốt
tốt
toàn bích
bặt thiệp
tốt lành
mỹ quan
thanh đạm
đằm
tinh tươm
chỉnh tề
lương
Ví dụ
"Giữ gìn thuần phong mĩ tục"
thuần phong mĩ tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuần phong mĩ tục là .