TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuyền buồm" - Kho Chữ
Thuyền buồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuyền mành
danh từ
Thuyền có gắn buồm, chạy bằng sức gió.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyền mành
buồm
thuyền bồng
sõng
thuyền thoi
ghe bầu
ghe bản lồng
ghe
ghe chài
du thuyền
ghe cửa
tàu thuyền
tròng
be
thuyền đinh
âu
bo bo
nốc
bơi
thuyền
thương thuyền
thuyền bè
ghe lườn
thúng
thuyền chài
mủng
giã
tàu thuỷ
thuyền lan
vỏ lải
ghe cộ
xuồng ba lá
tàu biển
xuồng
chèo
tắc ráng
đò
tầu
bồ kếp
ca nô
trải
thuyền thúng
mái dầm
thuyền nan
boong
tàu chợ
tròng ngao
tàu bè
tàu há mồm
mui
tàu
tam bản
âu
chèo lái
chèo mũi
sà lan
đinh thuyền
dầm
mảng
bè
đò dọc
phao
màn bạc
mái chèo
tàu lửa
sạp
cầu ao
cầu noi
cốn
tay lái
lồ
xà lan
đò ngang
danh từ
Thuyền thể thao nhỏ và dài, khi dùng phải điều khiển buồm cho thuyền chạy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuyền mành
thuyền thoi
ghe bầu
trải
du thuyền
buồm
ghe chài
sõng
thuyền bồng
thuyền chài
tròng
ghe bản lồng
tắc ráng
bo bo
thuyền bè
ghe
bơi
thuyền đinh
ghe cửa
thúng
be
ghe lườn
thuyền
thuyền thúng
mủng
chèo
tròng ngao
xuồng
thuyền nan
tàu thuyền
giã
đò
nốc
thương thuyền
mái dầm
ca nô
thuyền lan
âu
xuồng ba lá
dầm
tam bản
tàu thuỷ
vỏ lải
ghe cộ
bồ kếp
tầu
đinh thuyền
mảng
tàu bè
chèo mũi
tàu chợ
tàu biển
tàu
chèo lái
lèo lái
mái chèo
phao
tay lái
độc mộc
bè
âu
tàu há mồm
đò dọc
sạp
lườn
cần câu
mui
sà lan
bồ bịch
lóp
tàu lửa
boong
cầu ao
Ví dụ
"Câu lạc bộ thuyền buồm"
thuyền buồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuyền buồm là
thuyền buồm
.