TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thua chị kém em" - Kho Chữ
Thua chị kém em
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Không được bằng chị em, bạn bè, thua kém mọi người (chỉ nói về phụ nữ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấp kém
kém
yếu kém
kém
tồi
kém hèn
hèn kém
hạ đẳng
kém
hèn
bất cập
xê xích
kém cỏi
nhược điểm
hụt
kém
đuối
suýt soát
mạt hạng
sở đoản
bét tĩ
thứ
hèn hạ
mát
hèn
sơ sài
thấp hèn
hạ cấp
non
nghèo hèn
thiếu
non kém
thiểu năng
chậm tiến
sưa
đẹt
hèn yếu
em
còm nhỏm
cà mèng
thiếu điều
thiếu hụt
coi rẻ
lách chách
yếu thế
khuyết thiếu
lùn
khiếm khuyết
thóp
rẻ khinh
yếu
yếu hèn
bét
hạ
thưa vắng
in ít
coi nhẹ
yếu
tè
thiếu thốn
cằn cọc
hèn mọn
mạt
thấp
túng thiếu
thứ yếu
vét đĩa
thấp
thâm thấp
nhép
xép
tiểu đệ
bấy
vô danh tiểu tốt
thua chị kém em có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thua chị kém em là .