TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiểu năng" - Kho Chữ
Thiểu năng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trạng thái một cơ quan nào đó trong cơ thể không thực hiện được đầy đủ chức năng như vốn có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hèn yếu
thiếu
hụt
khuyết
thiếu hụt
bất cập
khuyết thiếu
sở đoản
yếu kém
kém
đuối
nhược điểm
hèn
kém
yếu
thấm tháp
sơ sài
yếu
khiếm khuyết
lưng
khuyết điểm
vơi
kém
thấp kém
tồi
thiếu thốn
kém cỏi
gầy yếu
kém
gầy yếu
non
in ít
thiếu điều
thiếu sót
yếu ớt
nhược
thóp
cụt
mỏng
thâm thấp
què quặt
mát
yếu xìu
gầy đét
túng thiếu
hèn kém
sơ sài
yếu hèn
gầy mòn
hạn hẹp
xìu
thiếu vắng
ít ỏi
gầy
yểu tướng
gầy nhom
vụn
gầy gùa
mạt hạng
gầy còm
èo uột
thấp
thua chị kém em
lửng
trây lười
nhép
hèn mọn
đẹn
còi
non kém
có hạn
yếu
hạ đẳng
non yếu
Ví dụ
"Thiểu năng trí tuệ"
thiểu năng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiểu năng là .