TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tham sống sợ chết" - Kho Chữ
Tham sống sợ chết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Sợ chết đến mức hèn nhát, đáng khinh bỉ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khiếp nhược
hồn xiêu phách lạc
sợ sệt
khủng khiếp
thất kinh
tợn
khiếp đảm
khiếp
hết hồn
hãi hùng
bạt vía
e sợ
thất đảm kinh hồn
nhục
sợ hãi
ghê sợ
khiếp vía
táng đởm kinh hồn
hết vía
vãi linh hồn
hoảng hồn
nát
thất đảm
mất vía
e thẹn
hãi
bở vía
quỉ khốc thần kinh
chợn
khiếp sợ
thom thóp
quỷ khốc thần kinh
dễ sợ
hung hiểm
dựng tóc gáy
khiếp vía kinh hồn
dái
ghê rợn
mắc cỡ
xấu hổ
tởn
sợ
sợ
gớm ghiếc
run sợ
e dè
ngán
ngại
tởm
sờ sợ
dị
chết điếng
chán ghét
sởn gáy
lo sợ
gan
can đảm
e
hoảng sợ
chết xác
khốn nạn
sống dở chết dở
đứng tim
e ngại
khốn
trẽn
nơm nớp
ngài ngại
rùng rợn
căm ghét
hốt hoảng
lạnh gáy
thót tim
dữ tợn
tham sống sợ chết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tham sống sợ chết là .