TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thắt lưng buộc bụng" - Kho Chữ
Thắt lưng buộc bụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Hết sức hạn chế, tiết kiệm trong tiêu dùng để trang trải, dành dụm trong hoàn cảnh khó khăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chắt bóp
dè sẻn
cần kiệm
tần tiện
hẹp
hẹp bụng
lợi
eo
dăn
khiêm tốn
hạn hẹp
bóc ngắn cắn dài
ngẵng
nghèo
bóc ngắn cắn dài
hẹp
sơ sài
gẫy gọn
ẽo ẹt
xác vờ
rẻ tiền
nghèo khó
nghèo túng
có hạn
nghèo
thuôn thả
choắt cheo
bạc
đói nghèo
leo kheo
lóp
đét
dè chừng
lắt nhắt
đạm bạc
loắt choắt
còm cõi
nghèo nàn
thiếu thốn
ngầy
nghèo đói
ít ỏi
choắt
queo quắt
còm
beo
són
thưỡn thẹo
túng thiếu
tướt
hèm hẹp
sọm
gọn thon lỏn
gọn nhẹ
vắn tắt
gày gò
ba cọc ba đồng
keo kiết
lép xẹp
nghèo xác nghèo xơ
cô đọng
gày guộc
chật
thon
gầy nhom
ốm nhom
vắn
gầy guộc
ngắn gọn
khem khổ
tum húm
xìu
leo khoeo
khan
Ví dụ
"Thắt lưng buộc bụng để lo trả nợ"
thắt lưng buộc bụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thắt lưng buộc bụng là .