TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thư thả" - Kho Chữ
Thư thả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Nhưthong thả(ng2, 3).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thong thả
thong thả
thư nhàn
thanh thoát
thư thái
thư
thong dong
thênh thênh
lững lờ
thanh thản
an nhàn
thảnh thơi
nhẹ nhõm
ổn thoả
ung dung
yên ả
an
thản nhiên
thanh nhàn
tự tại
thanh thoát
êm ả
buông thả
thư dãn
êm
lờ lững
ung dung
bình an
thả giàn
trơn tru
an nhiên
thanh tịnh
thanh tĩnh
im ả
bình lặng
phẳng lặng
thanh u
thái hoà
vô tư
điềm đạm
lặng tờ
an tâm
thả cửa
điềm nhiên
đủng đỉnh
thờ thẫn
lặng lờ
an
lơi
bằng phẳng
êm ru
bằng an
thăng bình
an lành
bình
rảnh
thanh bình
vô lo
yên bình
yên bụng
tha thẩn
tĩnh lặng
thoải mái
lơ lửng
xong
êm xuôi
thanh vắng
yên lặng
êm đềm
yên ắng
bình yên vô sự
vô tư lự
lặng yên
êm ắng
thư thả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thư thả là .