TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thơ dại" - Kho Chữ
Thơ dại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất ít tuổi, còn non nớt chưa biết gì (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
non dại
thơ trẻ
bé dại
thơ
trẻ thơ
ngây thơ
thơ ấu
trẻ người non dạ
ngây thơ
non nớt
non trẻ
bấy
măng sữa
bé bỏng
son trẻ
trẻ con
ấu thơ
niên thiếu
bé
miệng còn hoi sữa
tấm bé
tơ
con nít
tre trẻ
con thơ
trẻ
non trẻ
cụ non
lờ khờ
trứng nước
trẻ
vắt mũi chưa sạch
trẻ
măng tơ
choai choai
non yếu
sài đẹn
trẻ mỏ
òi ọp
trẻ măng
choai
non kém
non
èo uột
non
liễu yếu đào tơ
dút dát
thiếu nữ
rạng rỡ
thư sinh
son
yếu hèn
trây lười
thô sơ
liễu yếu đào thơ
lách chách
nhí
ốm yếu
phỉ phong
con trẻ
trẻ
mầm non
đẹt
đẹn
chíp hôi
ti tiện
yếu
thấp hèn
cạn
thiếu nhi
sơ khởi
nheo nhóc
con nhỏ
cỏn con
Ví dụ
"Con còn thơ dại"
thơ dại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thơ dại là .