TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tang bồng hồ thỉ" - Kho Chữ
Tang bồng hồ thỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(cũ,văn chương) cung bằng gỗ dâu và mũi tên bằng cỏ bồng; dùng để nói về chí làm trai (vẫy vùng ngang dọc, không chịu sự gò bó, ràng buộc).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự do
sổng sểnh
tự do
thả cửa
thả giàn
tha hồ
thong dong
tự do
tự do
thong thả
buông thả
rộng cẳng
thảnh thơi
tự do
vô tư
tay không
tự tại
tự do
phóng khoáng
ngang tàng
thong thả
tự do
tang bồng hồ thỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tang bồng hồ thỉ là .