TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tai vách mạch dừng" - Kho Chữ
Tai vách mạch dừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Dù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mật báo
bí truyền
đồn
mách
tương truyền
tai vách mạch dừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tai vách mạch dừng là .