TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tai hoạ" - Kho Chữ
Tai hoạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều không may gây nên những đau khổ, tổn thất lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tai vạ
hoạ
tai
hoạn nạn
thảm hoạ
vạ
tai ách
tai bay vạ gió
rủi
ách
hoạn nạn
hứng chịu
thảm trạng
thảm kịch
thảm cảnh
bi kịch
bất hạnh
thảm khốc
nỗi
chướng tai gai mắt
hề hấn
thương tổn
tá hoả
gió táp mưa sa
sóng gió
tang
ăn đủ
vố
trần ai
trăm sự
khốn
não
gánh chịu
sốc
thảm hại
thảm
gai
nghịch cảnh
ác hại
nỗi
gieo gió gặt bão
thảm hại
trăm cay nghìn đắng
luỵ
thôi
trăm cay ngàn đắng
đe doạ
trái tai gai mắt
choáng
xơi
ối
thiệt thân
thiệt thòi
lỡ
khổ ải
nắng mưa
tiêng tiếc
cay
khốn một nỗi
hận
cay đắng
bi đát
thảm thiết
tang thương
than
khốn khổ
đau đớn
phong trần
phong ba
bi thảm
thảm thương
khủng khiếp
tiếc
khốn nạn
Ví dụ
"Gieo tai hoạ cho người khác"
"Gặp tai hoạ"
tai hoạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tai hoạ là .