TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gieo gió gặt bão" - Kho Chữ
Gieo gió gặt bão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp tự gây ra việc không tốt thì phải tự gánh chịu tai hoạ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tai bay vạ gió
tai vạ
ăn gió nằm mưa
hứng chịu
gánh chịu
gió táp mưa sa
ăn đủ
trúng gió
tai hoạ
phong ba
luỵ
vạ
trái gió trở trời
thiệt thòi
sóng gió
trái gió trở trời
bạt hơi
phong trần
dông tố
ách
hoạ
xơi
tai
thảm hoạ
thiệt thân
hoạn nạn
đứng mũi chịu sào
ba chìm bảy nổi
gió chướng
chịu đựng
rủi
gieo gió gặt bão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gieo gió gặt bão là .