TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tộc trưởng" - Kho Chữ
Tộc trưởng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người đàn ông là trưởng của ngành trưởng một dòng họ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trưởng tộc
tù trưởng
lí trưởng
hương trưởng
lý trưởng
trưởng
thủ lĩnh
trùm
bưởng trưởng
trưởng thôn
hội trưởng
trưởng
gia trưởng
tiên chỉ
đoàn trưởng
cai tổng
đầu đàn
thống lí
đại ca
hào trưởng
trưởng nam
chủ suý
tổ trưởng
trưởng
vụ trưởng
chánh tổng
trưởng lão
thủ lãnh
thủ trưởng
đầu đàn
chánh hội
trưởng đoàn
cương lãnh
bá
chánh
tướng
chánh
đội trưởng
kẻ cả
đầu sỏ
tể tướng
cục trưởng
chóp bu
tổng binh
chủ tịch
bang biện
tri huyện
chủ tướng
tướng
chỉ huy trưởng
thủ quân
tổng trấn
đầu đảng
tổng cục trưởng
chim đầu đàn
sư trưởng
bố già
đại ca
sếp
đích tôn
tổng đốc
tướng soái
chủ
trưởng nữ
sư đoàn trưởng
viện trưởng
trạm trưởng
già làng
minh chủ
bố chánh
chủ nhiệm
trùm
chúa
tư lệnh
tộc trưởng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tộc trưởng là .