TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tầm sét" - Kho Chữ
Tầm sét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lưỡi búa của thiên lôi dùng giáng xuống gây ra sét đánh, theo tưởng tượng của dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sấm sét
lôi đình
chấn
điện khí quyển
tia
sao đổi ngôi
li
mũi tên
sao băng
chớp bể mưa nguồn
phi tiêu
đình liệu
con trốt
lưỡi liềm
đèn đuốc
trốt
lói
triêng
lốc
ánh
đèn đóm
chớp
đèn giời
ngọn
đèn
thăng thiên
pháo thăng thiên
Ví dụ
"Lưỡi tầm sét"
tầm sét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tầm sét là .