TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tản thực vật" - Kho Chữ
Tản thực vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung các loài thực vật bậc thấp (như tảo, nấm và địa y) có cơ thể chỉ là một khối tế bào đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thực vật bậc thấp
tảo
thực vật
địa y
rêu
nấm
ẩn hoa
đơn tử diệp
quyết
rong
hạt kín
một lá mầm
cây thân thảo
giền tía
cây thảo
trắc bá
hai lá mầm
song tử diệp
đơn
thảo
é
hiển hoa
gốc
cây thân cỏ
bách diệp
mắc cỡ
dương liễu
ngó
rau
tơ hồng
cỏ
cây cỏ
rau giền
hạt trần
mã tiên thảo
cây
dò
rau cỏ
bách hợp
địa lan
thảo mộc
phong lan
keo
lá
giò
dền
bèo hoa dâu
rau ngổ
cỏ cây
chua me
rau dền
cuộng
dương xỉ
thài lài
cây cối
cây mầm
thuỷ trúc
lau
bấc
rau má
bần
khô mộc
ô rô
dái
thân củ
hoa lá
cỏ may
tuế
khoai
tầm gửi
cà na
rau lấp
mò
sậy
tản thực vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tản thực vật là .