TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túi du lịch" - Kho Chữ
Túi du lịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Túi xách loại lớn, đáy rộng, miệng thường có khoá, dùng để mang hành lí khi đi đường xa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túi xách
hành lý
ba lô
hành lí
túi
va li
ví
hành trang
bao tời
cặp
gùi
giỏ
cần xé
bịch
thùng xe
container
bao
hòm
két
làn
giầy dép
hộp
đèo hàng
ba-ren
bóp
cà mèn
barrel
quả
tư trang
rương
boong-ke
bóp
dậu
tô nô
xe du lịch
giành
lẵng
giày dép
bị
đệp
oi
tráp
khạp
thùng
đệp
tuýp
can
bunker
cặp lồng
lon
công-te-nơ
trạc
bình toong
tiểu
khoang
gánh gồng
tủ
kệ
khuân
lồ
xô
cơi
ngăn kéo
xe lu
bồ bịch
tủ đứng
ró
vò
ba gác
bịch
thạp
téc
cẩm nang
sọt
túi du lịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túi du lịch là .