TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tà đạo" - Kho Chữ
Tà đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đạo xằng bậy (từ một số người sùng tín một đạo nào đó, đặc biệt là đạo chính thống, dùng để gọi những đạo khác)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tà giáo
dị giáo
ngoại đạo
đạo
đạo
chính đạo
đạo
đạo
đạo tin lành
tông phái
đạo cơ đốc
dị đoan
đạo gia tô
đạo kitô
thánh đường
cơ đốc giáo
tôn giáo
đức tin
đạo giáo
ma tà
phù thuỷ
tả đạo
đạo nho
phép thuật
ấn giáo
tông phái
Ví dụ
"Dùng tà đạo để mê hoặc lòng người"
tà đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tà đạo là .