TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sâu cuốn lá" - Kho Chữ
Sâu cuốn lá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sâu chuyên hại lá cây, thường nhả tơ cuốn lá lại để làm tổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lá
cỏ sâu róm
mây
phiến lá
lá lẩu
tơ hồng
xà lách
mo nang
lá kép
lùm
lộc
mơ
lá mầm
mo
khôi
sâu cuốn lá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sâu cuốn lá là .