TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "song hỉ" - Kho Chữ
Song hỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hai chữhỉcủa tiếng Hán đứng liền nhau (I), tượng trưng cho hôn nhân hạnh phúc, thường dùng để trang trí trên thiếp mời, trong lễ cưới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
song hỷ
hiếu hỉ
hiếu hỷ
hôn thú
hôn lễ
hiếu
tiết hạnh
vợ chồng
hôn nhân
sui gia
xích thằng
hiền thê
lứa đôi
giai âm
tang chế
tết
thê nhi
thần hôn
sát
hồ thỉ
tang sự
vị hôn phu
thi lễ
khánh tiết
hợp cẩn
sính lễ
dâu gia
Ví dụ
"Cắt chữ song hỉ"
song hỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với song hỉ là .