TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sao thuỷ" - Kho Chữ
Sao thuỷ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hành tinh thứ nhất trong Hệ Mặt Trời (gần Mặt Trời nhất), chỉ nhìn thấy được bằng mắt thường vào buổi sáng sớm hoặc chiều tối.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sao mai
sao kim
sao hôm
xuân phân
mai
hạ chí
thu phân
đông chí
vũ thuỷ
tinh sương
thượng huyền
trăng non
sớm
sao thuỷ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sao thuỷ là .