TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sao bắc cực" - Kho Chữ
Sao bắc cực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngôi sao sáng nhất của chòm Tiểu Hùng, ở gần sát cực Bắc của thiên cầu nên không thay đổi vị trí suốt ngày đêm, thường được căn cứ vào để định phương Bắc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắc cực
cực
bắc cực quyền
bắc bán cầu
nam cực
nam cực quyền
địa cực
bắc
cực
thiên đỉnh
phương
hàn đới
tây
đông
sao bắc cực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sao bắc cực là .